Hình nền cho blue ribbons
BeDict Logo

blue ribbons

/bluː ˈrɪbənz/

Định nghĩa

noun

Giải thưởng cao nhất, vinh dự lớn nhất.

Ví dụ :

Người thợ làm bánh tự hào trưng bày những giải thưởng cao nhất anh ấy đã giành được tại hội chợ quận nhờ những chiếc bánh nướng thơm ngon của mình.
noun

Huy hiệu воздержание, biểu tượng воздержание.

Ví dụ :

Tại cuộc biểu tình ủng hộ phong trào воздержание, nhiều người tham dự tự hào đeo huy hiệu воздержание để thể hiện cam kết không uống rượu.
noun

Ruy băng xanh, dải băng xanh.

Ví dụ :

Việc có biểu tượng ruy băng xanh (dải băng xanh) trên trang web của cô ấy không có nghĩa là cô ấy phản đối các chương trình lọc nội dung dành cho phụ huynh.